Bụng 6 múi tiếng Anh là gì

Bụng 6 múi tiếng Anh là abs, phiên âm æbz. Từ này dùng miêu tả nhóm cơ bụng của những vận động viên thể hình hoặc những người tập thể hình. Một số câu tiếng Anh về bụng 6 múi.

Bụng 6 múi tiếng Anh là abs, phiên âm æbz. Từ này được dùng để miêu tả các nhóm cơ bụng, có hình dạng uốn lượn, săn chắc, tạo thành sáu mảng cơ riêng biệt. Bụng 6 múi thường được thấy ở những người chăm chỉ tập gym hoặc các vận động viên thể hình.

[external_link_head]

Thông báo: Tổng khai giảng khoá học online tiếng Anh, Hàn, Hoa, Nhật, tương tác trực tiếp với giáo viên 100%, học phí 360.000đ/tháng, liên hệ: updating cô Mai >> Chi tiết

Một số câu về bụng 6 múi trong tiếng Anh.

[external_link offset=1]

Look at Nathan’s luscious abs. They’re rock hard. Must have took time a lot of effort and time to achieve them.

Nhìn vào bụng 6 múi cuốn hút của Nathan kìa. Chúng cứng như đá vậy. Ắt hẳn là anh ấy đã dành nhiều thời gian và nỗ lực để có được chúng.

Bụng 6 múi tiếng Anh là gìMy boyfriend just got back from the gym. He looks so buff and those abs of his, they’re too perfect.

Bạn trai của tôi vừa mới đi gym về. Nhìn anh ấy thật đô con và cơ bụng 6 múi của anh ấy ư, chúng quá hoàn hảo.

Arnold is a legendary bodybuilder. Have you seen his gigantic abs back when he was young?

Anorld là một vận động viên thể hình huyền thoại. Bạn đã thấy bụng 6 múi cuồn cuộn của ông ta khi còn trẻ chưa?

[external_link offset=2]

Tony’s got some great abs. He looks really good without a shirt on.

Tony có bụng 6 múi đẹp. Nhìn anh ta rất đẹp trai khi không mặc áo.

I love going to the beach. That is an ideal place to see men’s attractive abs.

Tôi rất thích đi đến bãi biển. Đó là nơi lý tưởng để ngắm bụng 6 múi quyến rũ của đàn ông.

Bài viết bụng 6 múi tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV. [external_footer]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0986.989.626